第2课 你们想吃什么就点什么
Bài 02 · HSK 3 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

形近字

Chữ gần giống nhau
形近字
认读下面两个汉字,找出不同的地方。
Đọc hai chữ Hán dưới đây và tìm điểm khác nhau.
uống
khát
hē · hē chá · hē shuǐ
喝 · 喝茶 · 喝水
uống · uống trà · uống nước
kě · hěn kě · kǒu kě
渴 · 很渴 · 口渴
khát · rất khát · khát nước
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
你喝茶还是喝咖啡?
Bạn uống trà hay cà phê?
Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.
我很渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
2

多音字

Chữ đa âm
多音字
学习多音字“便”的读音和用法。
Học cách đọc và cách dùng chữ đa âm “便”.
pián yi · zhè lǐ de fàn cài yòu hǎo chī yòu pián yi 。
便宜 · 这里的饭菜又好吃又便宜。
rẻ · Món ăn ở đây vừa ngon vừa rẻ.
fāng biàn · zěn me qù fāng biàn , zán men jiù zěn me qù 。
方便 · 怎么去方便,咱们就怎么去。
thuận tiện · Đi thế nào thuận tiện thì chúng ta đi thế ấy.
1

读一读,学一学

Đọc và học
词语汇聚
按主题学习词语。
Học từ vựng theo chủ đề.
shíwù hé yǐnpǐn
食物和饮品
thức ăn và đồ uống
jī ròu 、 bāo zi 、 jiǎo zi 、 miàn tiáo ér 、 táng 、 fāng biàn miàn 、 bīng jī líng 、 dàn gāo ; yǐn liào 、 kā fēi 、 nǎi chá 、 lǜ chá 、 hóng chá 、 jiǔ 、 hóng jiǔ
鸡肉、包子、饺子、面条儿、糖、方便面、冰激凌、蛋糕;饮料、咖啡、奶茶、绿茶、红茶、酒、红酒
thịt gà, bánh bao, sủi cảo, mì sợi, đường/kẹo, mì ăn liền, kem, bánh ngọt; đồ uống, cà phê, trà sữa, trà xanh, hồng trà, rượu, rượu vang đỏ.
cāntīng hé yòngcān
餐厅和用餐
nhà hàng và dùng bữa
cài dān 、 diǎn 、 fú wù yuán 、 cháng 、 kě 、 è 、 wài mài ; wǎn 、 píng 、 kuài zi 、 sháo zi 、 bēi zi 、 píng zi
菜单、点、服务员、尝、渴、饿、外卖;碗、瓶、筷子、勺子、杯子、瓶子
thực đơn, gọi/chọn, nhân viên phục vụ, nếm, khát, đói, đồ ăn giao tận nơi; bát, chai, đũa, thìa, cốc, chai/lọ.
táng : yī kuài táng ; wǒ chī le liǎng kuài táng 。
糖:一块糖;我吃了两块糖。
đường/kẹo: một viên kẹo; tôi đã ăn hai viên kẹo.
bīng jī líng : chī bīng jī líng ; wǒ de shēng rì dàn gāo shì bīng jī líng dàn gāo 。
冰激凌:吃冰激凌;我的生日蛋糕是冰激凌蛋糕。
kem: ăn kem; bánh sinh nhật của tôi là bánh kem.
píng zi : yí gè píng zi ; zhuō zi shàng yǒu liǎng gè píng zi 。
瓶子:一个瓶子;桌子上有两个瓶子。
chai/lọ: một cái chai; trên bàn có hai cái chai.
2

常用搭配

Cụm từ thường dùng
常用搭配
读一读词语的常用搭配。
Đọc các cách kết hợp thường dùng.
bāo jiǎo zi
包饺子
gói sủi cảo
hē yǐn liào
喝饮料
uống đồ uống
yòu kě yòu è
又渴又饿
vừa khát vừa đói
diǎn wài mài
点外卖
gọi đồ ăn giao tận nơi
kàn cài dān
看菜单
xem thực đơn
diǎn cài
点菜
gọi món
yī wǎn fāng biàn miàn
一碗方便面
một bát mì ăn liền
yī kuài dàn gāo
一块蛋糕
một miếng bánh ngọt
yí gè wǎn
一个碗
một cái bát
yī shuāng kuài zi
一双筷子
một đôi đũa
liǎng gè sháo zi
两个勺子
hai cái thìa
yī píng jiǔ
一瓶酒
một chai rượu
3

选词填空

Chọn từ điền vào chỗ trống
选词填空
先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
wǎn
bát
B
cháng
nếm
C
kuàizi
筷子
đũa
D
yǐnliào
饮料
đồ uống
E
càidān
菜单
thực đơn
1
Zhōngwǔ wǒ chīle yì ( ) miàntiáor.
中午我吃了一( )面条儿。
Buổi trưa tôi ăn một ( ) mì.
2
Zhège dàngāo tài hǎochī le, nǐ yào bu yào ( ) yíxià?
这个蛋糕太好吃了,你要不要( )一下?
Bánh này ngon quá, bạn có muốn ( ) thử không?
3
Tā bú tài huì yòng ( ), chīfàn shí xǐhuan yòng sháozi.
她不太会用( ),吃饭时喜欢用勺子。
Cô ấy không biết dùng ( ) lắm, khi ăn thích dùng thìa.
4
Wǒ diǎnle liǎng bēi chá, nǐ kànkan háizimen hē shénme ( ).
我点了两杯茶,你看看孩子们喝什么( )。
Tôi gọi hai cốc trà, bạn xem bọn trẻ uống ( ) gì.
5
Fúwùyuán shuō zài shǒujī shàng kěyǐ kàn ( ), yě kěyǐ diǎncài.
服务员说在手机上可以看( ),也可以点菜。
Nhân viên nói có thể xem ( ) và gọi món trên điện thoại.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
A: Rót đồ uống
B
B: Nhân viên giao hàng
C
C: Đũa và bát
D
D: Gọi điện thoại
例如 · Ví dụ
Nán: Wéi, qǐngwèn Zhāng jīnglǐ zài ma?
Nǚ: Tā zhèngzài kāihuì, nín bàn ge xiǎoshí yǐhòu zài dǎ, hǎo ma?
男:喂,请问张经理在吗?
女:他正在开会,您半个小时以后再打,好吗?
Nam: A-lô, xin hỏi giám đốc Trương có đó không?
Nữ: Ông ấy đang họp, nửa giờ nữa ông gọi lại được không?
D
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe một đoạn rồi chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
听一段话,回答第9—10题
Nghe một đoạn văn rồi trả lời chung câu 9–10.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu.
A
Bié zháojí, xiànzài shì wǔfàn shíjiān, suǒyǐ yǒudiǎnr màn.
别着急,现在是午饭时间,所以有点儿慢。
Đừng vội, bây giờ là giờ ăn trưa nên hơi chậm.
B
Méiyǒu, dànshì měi ge cài dōu yǒu yì zhāng zhàopiàn, nín kěyǐ kàn zhàopiàn diǎncài.
没有,但是每个菜都有一张照片,您可以看照片点菜。
Không có, nhưng mỗi món đều có ảnh; ngài có thể xem ảnh để gọi món.
C
Méi wèntí, wǒ shénme dōu huì zuò.
没问题,我什么都会做。
Không vấn đề, món gì tôi cũng biết làm.
D
Wǒ māma zuò de jīròumiàn, shuí chīle dōu shuō hǎochī.
我妈妈做的鸡肉面,谁吃了都说好吃。
Mì gà mẹ tôi nấu, ai ăn cũng nói ngon.
E
Dāngrán. Wǒmen xiān zuò gōngjiāochē, ránhòu huàn dìtiě.
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
Wǒ jiā zhǐyǒu kuàizi, yòng kuàizi chī ba.
我家只有筷子,用筷子吃吧。
Nhà tôi chỉ có đũa, dùng đũa ăn nhé.
Wǒmen yòng shénme chī dàngāo?
我们用什么吃蛋糕?
Chúng ta dùng gì để ăn bánh kem?
11
Nǐ chīguo de zuì hǎochī de cài shì shénme?
你吃过的最好吃的菜是什么?
Món ngon nhất bạn từng ăn là gì?
12
Wàimài zěnme hái méi sòngdào?
外卖怎么还没送到?
Sao đồ ăn giao ngoài vẫn chưa tới?
13
Nǐ kěyǐ jiāo wǒ zuò Zhōngguó cài ma?
你可以教我做中国菜吗?
Bạn có thể dạy tôi nấu món Trung Quốc không?
14
Fúwùyuán, qǐngwèn yǒu Yīngwén càidān ma?
服务员,请问有英文菜单吗?
Nhân viên, xin hỏi có thực đơn tiếng Anh không?
15
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
hǎojiǔ
好久
lâu rồi
B
cháng
nếm
C
nhớ
D
mǎshàng
马上
ngay lập tức
E
xié
giày
F
jiǎndān
简单
đơn giản
16
Dàngāo yǐjīng mài wán le, nín kěyǐ ( ) yíxià wǒmen de miànbāo.
蛋糕已经卖完了,您可以( )一下我们的面包。
Bánh kem đã bán hết, ngài có thể ( ) bánh mì của chúng tôi.
17
Jīntiān de fúwùyuán hěn rèqíng, dànshì wǒ méi ( ) zhù tā de míngzi.
今天的服务员很热情,但是我没( )住她的名字。
Nhân viên hôm nay rất nhiệt tình nhưng tôi không ( ) được tên cô ấy.
18
Yòng kuàizi chī miàntiáor hěn ( ), wǒ lái jiāo nǐ ba.
用筷子吃面条儿很( ),我来教你吧。
Ăn mì bằng đũa rất ( ), để tôi dạy bạn.
19
A: Wǒmen ( ) méi yìqǐ chīfàn le, míngtiān nǐ yǒu shíjiān ma?
B: Hǎo a, míngtiān zhōngwǔ zěnmeyàng?
A:我们( )没一起吃饭了,明天你有时间吗?
B:好啊,明天中午怎么样?
A: Chúng ta ( ) chưa ăn cùng nhau, mai bạn có thời gian không?
B: Được, trưa mai thế nào?
20
A: Nǐ è bu è? Wǒ ( ) qù gěi nǐ zuò wǎnfàn.
B: Búyòng zuò, wǒ chīwán wǎnfàn le.
A:你饿不饿?我( )去给你做晚饭。
B:不用做,我吃完晚饭了。
A: Bạn có đói không? Tôi ( ) đi nấu bữa tối cho bạn.
B: Không cần, tôi ăn tối xong rồi.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
Xuéxiào ménkǒu xīn kāile yì jiā fàndiàn, tóngxuémen shuō nàli de cài yòu hǎochī yòu piányi, wǒ míngtiān zhōngwǔ xiǎng qù cháng yi cháng.

Tā xiǎng shénme shíhou qù nà jiā fàndiàn?
学校门口新开了一家饭店,同学们说那里的菜又好吃又便宜,我明天中午想去尝一尝。

★ 他想什么时候去那家饭店?
Gần cổng trường mới mở một nhà hàng. Các bạn nói món ở đó vừa ngon vừa rẻ; trưa mai tôi muốn đến nếm thử.

★ Anh ấy muốn khi nào đến nhà hàng đó?
22
Wǒ ài chī Zhōngguó cài, dànshì wǒ bú huì yòng kuàizi. Lǐ lǎoshī ràng wǒ xiàkè hòu qù tā jiā chīfàn, tā yào jiāo wǒ yòng kuàizi, wǒ tài gāoxìng le.

Tā gāoxìng shì yīnwèi:
我爱吃中国菜,但是我不会用筷子。李老师让我下课后去他家吃饭,他要教我用筷子,我太高兴了。

★ 他高兴是因为:
Tôi thích món Trung Quốc nhưng không biết dùng đũa. Thầy Lý mời tôi tan học đến nhà ăn và sẽ dạy dùng đũa; tôi rất vui.

★ Anh ấy vui vì:
23
Jīntiān tiānqì fēicháng rè, wǒ hé Xiǎo Wáng yòu kě yòu lèi, kàndào yì jiā bīngjīling diàn jiù zǒu jìnqù le. Fúwùyuán jièshàole jǐ ge mài de hěn hǎo de bīngjīling, wǒ mǎile shuǐguǒ bīngjīling, dànshì Xiǎo Wáng bù zhīdào xuǎn shénme. Fúwùyuán duì tā shuō: “Nín cháng yi cháng lǜchá bīngjīling, shuí chīle dōu shuō hǎochī.”
今天天气非常热,我和小王又渴又累,看到一家冰激凌店就走进去了。服务员介绍了几个卖得很好的冰激凌,我买了水果冰激凌,但是小王不知道选什么。服务员对他说:“您尝一尝绿茶冰激凌,谁吃了都说好吃。”
Hôm nay trời rất nóng. Tôi và Tiểu Vương vừa khát vừa mệt nên vào một cửa hàng kem. Nhân viên giới thiệu vài loại bán chạy; tôi mua kem trái cây, còn Tiểu Vương không biết chọn gì. Nhân viên nói: “Ngài thử kem trà xanh đi, ai ăn cũng bảo ngon.”
Xiǎo Wáng:
★ 小王:
★ Tiểu Vương:
24
Fúwùyuán wèishénme ràng Xiǎo Wáng chángchang lǜchá bīngjīling?
★ 服务员为什么让小王尝尝绿茶冰激凌?
★ Vì sao nhân viên bảo Tiểu Vương thử kem trà xanh?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I
第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
wǒ tài ( ) le , qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ 。
我太( )了,请给我一杯水。
Tôi khát quá, xin cho tôi một cốc nước.
25
nǐ xiǎng hē shén me ( ) liào ?
你想喝什么( )料?
Bạn muốn uống đồ uống gì?
26
zhè shì wǒ men de cài ( ), qǐng nín kàn kàn 。
这是我们的菜( ),请您看看。
Đây là thực đơn của chúng tôi, mời ngài xem.
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II
第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
mǎshàng
马上
ngay lập tức
28
Hình câu 29
rèqíng
热情
nhiệt tình
29
Hình câu 30
xuǎn
chọn
30